Dịch

pillow

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɪl.əʊ/nguồnUS//ˈpɪl.oʊ/ [ˈpʰɪɫ.ö̞]/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cái gốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft cushion used to support the head in bed.
  2. Gối hỗ trợ đầudanh từAny similar head support used for sleep, such as a neck pillow or a hard porcelain pillow. Example: She slept with her head on the pillow.
  3. Đá nham gốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pillow lava.
  4. Đỡ đầuđộng từngoại động từ (transitive)To rest as on a pillow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pillowNguyên thể (infinitive)
  2. pillowsSố nhiều (plural)
  3. pillowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pillowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pillow sth (+ adv./prep.)đặt cái gì (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

fluff a pillowLàm phồng gối
pillow caseVỏ gối
pillow fightdanh từ, động từTrận chiến gối, đánh gối
pillow talkdanh từCuộc trò chuyện được chia sẻ bởi những người bạn cùng giường, đặc biệt là cuộc trò chuyện thân mật sau khi quan hệ tình dục
pillow fortdanh từCấu trúc có thể ở được được làm từ gối, chăn, ga trải giường và đệm sofa, thường là một phần trong trò chơi của trẻ
neck pillowdanh từCác chiếc gối có hình dạng để đỡ cổ người ngủ, đặc biệt là những chiếc gối được sử dụng một mình hoặc bên ngoài giường
a good conscience is a soft pillowcụm từLương tâm trong sáng cho phép người ta ngủ yên
pillow boxdanh từHộp quà dài, cong làm bằng thiệp, có hình dáng giống chiếc gối

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khối gối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of metal or wood, forming a support to equalize pressure; a brass; a pillow block.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipilwe
  2. từ tiếng Anh cổpyle
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pulwī“pillow”

Cùng gốc (doublet)pulvinus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Hình ảnh toàn bộ ngôi mộ như thể chiến binh đã nhìn thấy hình ảnh Chúa Kitô trong giây phút cuối cùng, và nhẹ nhàng ngã xuống gối của mình, mắt vẫn hướng về nó, tay chắp lại trong lời cầu nguyện.
  • ... . , , ; ,......nhưng Lucy đã kiệt sức đến mức không thể tỉnh dậy. Cô nằm đó, đầu tựa vào cánh tay mình, như đứa trẻ đã khóc tới mức ngủ; trong khi Francesca cúi người lên cô,
  • .Bạn đang ngủ trên gối.

AI