Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance composed of a large collection of bubbles or their solidified remains, especially
- Bọt sóng, bọt nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of small bubbles created when the surface of a body of water is moved by tides, wind, etc.
- Dãi bọt, mồ hôi sùi bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of small bubbles formed from bodily fluids such as saliva or sweat.
- Sủi bọt, nổi bọtđộng từnội động từ (intransitive)To form or emit foam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bọt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bọt, lớp bọtA collection of small bubbles on the surface of a liquid that is heated, fermented or carbonated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc foamNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifom
- từ tiếng Anh cổfām
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*faim
Ví dụ
- , , , .Tương tự, tập đoàn công nghệ sinh học Cargill đã bắt đầu sản xuất một loại polymer từ dầu thực vật để dùng trong mút xốp polyurethane, chất liệu có trong đệm ngủ, đồ nội thất và tựa đầu ghế xe hơi.
- [ fish-traps] .Nhiều bẫy cá chứa đầy cá đang quẫy đạp làm tung bọt nước.
- “. !” , , .Lần nữa. Kể lại lần nữa đi!” Fagin hét lên, siết chặt tay giữ lấy Sikes và vung tay kia lên không trung khi dãi bọt bắn ra từ khóe môi.