Dịch

lather

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɑː.ðə/US/ˈlæð.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bọt xà phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foam made by rapidly stirring soap and water.
  2. Mồ hôi bọt ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foam from profuse sweating, as of a horse.
  3. Tình trạng kích độngdanh từđếm được (countable)A state of agitation.
  4. Phủ đầy bọtđộng từngoại động từ (transitive)To cover with lather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. latherNguyên thể (infinitive)
  2. lathersSố nhiều (plural)
  3. latheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. latheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lather sthtạo bọt lên cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đánh đập
  1. ngoại động từ (transitive)To beat or whip.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bọt xà phòng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilather
  2. từ tiếng Anh cổlēaþor“a kind of nitre used for soap, soda”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauþr
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiletheren
  2. từ tiếng Anh cổlīeþran
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauþrijan

Ví dụ

  • , , .Buck Mulligan trang trọng, béo ú bước từ đầu cầu thang, mang theo một bát bọt xà phòng trên đó có đặt gương và dao cạo chéo nhau.
  • . , .Tôi đánh thức Hạ sĩ Honda để chăm sóc con ngựa. Nó đổ đầy mồ hôi bọt và thở dốc, rõ ràng đã chạy một quãng đường dài với tốc độ cao.
  • : , .Hướng dẫn: xoa kỹ vào tóc ướt, tạo bọt rồi xả sạch.

AI