Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bọt xà phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foam made by rapidly stirring soap and water.
- Mồ hôi bọt ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foam from profuse sweating, as of a horse.
- Tình trạng kích độngdanh từđếm được (countable)A state of agitation.
- Phủ đầy bọtđộng từngoại động từ (transitive)To cover with lather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lather sthtạo bọt lên cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đánh đập
- ngoại động từ (transitive)To beat or whip.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lather- latheryGiống như hoặc được bao phủ trong bọttính từ
- lathererNgười được thuê để buộc chặt các thanh gỗ vào các bộ phận của tòa nhàdanh từ
- latherinLoại protein hoạt động bề mặt, được tìm thấy trong mồ hôi của ngựa, cho phép mồ hôi thấm vào lớp lông không thấm nước và ở đó bay hơi và làm mát động vậtdanh từ
- latherableCó khả năng tạo bọttính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilather
- từ tiếng Anh cổlēaþor“a kind of nitre used for soap, soda”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauþr
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiletheren
- từ tiếng Anh cổlīeþran
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauþrijan
Ví dụ
- , , .Buck Mulligan trang trọng, béo ú bước từ đầu cầu thang, mang theo một bát bọt xà phòng trên đó có đặt gương và dao cạo chéo nhau.
- . , .Tôi đánh thức Hạ sĩ Honda để chăm sóc con ngựa. Nó đổ đầy mồ hôi bọt và thở dốc, rõ ràng đã chạy một quãng đường dài với tốc độ cao.
- : , .Hướng dẫn: xoa kỹ vào tóc ướt, tạo bọt rồi xả sạch.