Dịch

lather, rinse, repeat

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Cho biết một hành động hoặc quá trình đã được lặp lại hoặc cần được lặp lạicụm từIndicating that an action or process was repeated, or needs to be repeated.
  2. Chỉ ra rằng một hành động hoặc quá trình xảy ra thường xuyên và vô íchcụm từIndicating that an action or process happens often and is futile.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . , , .
  • , , .

AI