Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sủi bọt, sự sủi bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emission of a rapid stream of bubbles.
- Tiếng xèo xèo, tiếng xì xìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of such an emission.
- Đồ uống có ga, sâm panhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A carbonated beverage, especially champagne.
- Xèo xèo, xì xìđộng từnội động từ (intransitive)To make a rapid hissing or bubbling sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fizz with sthtràn đầy cái gìHe started to fizz with enthusiasm.Anh ấy bắt đầu tràn đầy sự nhiệt huyết.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gin fizzLoại cocktail được làm từ rượu gin, nước cốt chanh, đường và nước có gafizz-buzzTrò chơi đếm trong đó người chơi lần lượt nói số tiếp theo theo trình tự nhưng phải thay thế một số bội số nhất định bằng các từ "fizz" và "buzz"Buck's FizzLy cocktail gồm hai phần rượu sâm panh và một phần nước camRamos gin fizzLoại cocktail đặc biệt gắn liền với New Orleans, được làm từ rượu gin, chanh và nước cốt chanh, lòng trắng trứng, đường, kem, nước hoa cam và nước soda
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Sủi bọt
- nội động từ (intransitive)To emit bubbles.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fizzNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Tôi rót một cốc cola và đợi bọt tan bớt trước khi rót đầy ly.
- .Evan ngả người ra sau trong bồn tắm nước nóng và lắng nghe tiếng sủi bọt thư giãn do những bóng nước vỡ ra tạo nên.
- , , .Khi anh quay lại với hai ly sâm panh còn sót lại chút ít không bị tràn, cô ấy vẫn ở đó chờ anh.