Dịch

tonic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nước khoáng vị quintính từPertaining to tension, especially of the muscles.
  2. Bổ dưỡng, tăng lực, sảng khoáitính từRestorative; curative; or invigorating.
  3. Co cứng liên tụctính từIn a state of continuous unremitting action.
  4. Thuốc bổdanh từkhông đếm được (uncountable)A substance with medicinal properties intended to restore or invigorate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tonicDạng gốc (base form)
  2. tonicsSố nhiều (plural)
  3. more tonicSo sánh hơn (comparative)
  4. most tonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gin and tonicdanh từRượu gin pha tonic
tonic waterdanh từNước tonic
vodka tonicdanh từLoại đồ uống có cồn được làm bằng vodka và nước tăng lực
hair tonicdanh từChất lỏng hoặc chất keo được bôi lên tóc trên đầu để cải thiện vẻ ngoài của tóc theo nhiều cách khác nhau
love tonicdanh từLọ thuốc tình yêu
tonic accentdanh từÂm tiết trong một từ nhận được trọng âm nhiều nhất trong một đơn vị ngữ điệu
tonic and gindanh từRượu gin và thuốc bổ
tonic immobilitydanh từHành vi trong đó động vật dường như bị tê liệt tạm thời và không phản ứng với các kích thích bên ngoài, ví dụ như để phản ứng trước mối đe dọa của kẻ săn mồi

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thuộc âm chủ
  1. không so sánh (not comparable)Pertaining to or based upon the first note of a diatonic scale.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ

tone-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτονικόςtonikós
tính từ, danh từ

tone-ic

Ví dụ

  • , , , .Phía trước và đối diện bên kia đường, Doc nhận thấy khoảng nửa tá thanh niên, không lêu lổng hay dùng chất kích thích mà trong tư thế sẵn sàng và căng cơ, như thể đang chờ mệnh lệnh thường trực nào đó có hiệu lực.
  • .Sự xuất hiện của các thành viên mới đã mang lại làn gió mới cho cả đội.
  • .Chúng tôi từng nấu thuốc bổ từ một loại rễ cây đặc biệt.

AI