Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiếng xì, tiếng rítdanh từA sibilant sound, such as that made by a snake or escaping steam; an unvoiced fricative.
- Tiếng la ó, tiếng huýt sáodanh từAn expression of disapproval made using such a sound.
- Xì, rítđộng từnội động từ (intransitive)To make a hiss, a sibilant sound of air escaping.
- Huýt xì gọi, rít gọiđộng từngoại động từ (transitive)To call someone by hissing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hiss (at sb/sth)kêu xì xì (vào ai/cái gì)
- hiss (sb/sth)la ó, xì xì (ai/cái gì)
- hiss (sb/sth + adv./prep.)la ó, xì xì (ai/cái gì + adv./prep.)
- hiss at sbnói khẽ một cách giận dữ với aiHe hissed at them to be quiet.Anh ấy nói khẽ một cách giận dữ bảo họ hãy im lặng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boo hissthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự bất đồng, phẫn nộ hoặc thất vọng |
| hiss-and-telltính từ | tính từ | Tiết lộ thông tin cá nhân một cách thù địch |
| plasmaspheric hissdanh từ | danh từ | Sóng điện từ được tìm thấy khắp plasmasphere; nó loại bỏ các electron năng lượng cao bị giữ lại bởi từ trường Trái đất |
| hissy fitdanh từ | danh từ | Biểu hiện giận dữ hoặc thất vọng một cách trẻ con; một cơn giận dữ quá kịch tính |
| hissing hottính từ | tính từ | Rất nóng |
| hissing cockroachdanh từ | danh từ | Các thành viên của bộ tộc Gromphadorhini gồm những loài gián to lớn, không biết bay, sống trong gỗ, có thể tạo ra âm thanh rít bằng cách ép không khí đi qua các lỗ thở ở bụng của chúng |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
La ó phản đối
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)La ó phản đối, huýt sáo chê baiTo condemn or express contempt (for someone or something) by hissing.
Họ từ (word family)
cùng gốc hissNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihissen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] volies ,[...] trên đầu tiếng rít ảm đạm của những mũi tên lửa bay vun vút thành từng loạt cháy rực,
- […] conuict, […][...] trong các cuộc tranh luận công khai, các ngươi đã bị kết án công khai, đã bị đuổi khỏi trường bằng những tiếng la ó [...]
- .Con mèo tội nghiệp rít lên khi lùi lại tránh người đàn ông đang tới gần.