Dịch

hissy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kèm theo tiếng ríttính từAccompanied with hisses.
  2. Tạo ra tiếng ríttính từMaking a hissing sound.
  3. Trẻ con hay nóng nảytính từChildish or petulant.
  4. Cơn giận dữ, một sự phù hợpdanh từA tantrum, a fit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hissyDạng gốc (base form)
  2. hissiesSố nhiều (plural)
  3. hissierSo sánh hơn (comparative)
  4. hissiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hissy fitdanh từBiểu hiện giận dữ hoặc thất vọng một cách trẻ con; một cơn giận dữ quá kịch tính

Ví dụ

  • . . . . , , it's-not-my-fault, : " , , , !"
  • Midwestern-bred York’s , play’s .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI