hissy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kèm theo tiếng ríttính từAccompanied with hisses.
- Tạo ra tiếng ríttính từMaking a hissing sound.
- Trẻ con hay nóng nảytính từChildish or petulant.
- Cơn giận dữ, một sự phù hợpdanh từA tantrum, a fit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hissy fitdanh từ | danh từ | Biểu hiện giận dữ hoặc thất vọng một cách trẻ con; một cơn giận dữ quá kịch tính |
Ví dụ
- . . . . , , it's-not-my-fault, : " , , , !"
- Midwestern-bred York’s , play’s .