Dịch

hissing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rít lên, xèo xèotính từthat produces or is accompanied with a hiss
  2. Tiếng rít, tiếng xèo xèodanh từThe sound of a hiss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hissingDạng gốc (base form)
  2. hissingsSố nhiều (plural)
  3. more hissingSo sánh hơn (comparative)
  4. most hissingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hissing hottính từRất nóng
hissing adderdanh từLoài rắn hognose thuộc chi Heterodon
hissing cockroachdanh từCác thành viên của bộ tộc Gromphadorhini gồm những loài gián to lớn, không biết bay, sống trong gỗ, có thể tạo ra âm thanh rít bằng cách ép không khí đi qua các lỗ thở ở bụng của chúng
Madagascar hissing cockroachdanh từMột trong những loài gián lớn nhất thuộc loài Gromphadorhina portentosa, có nguồn gốc từ đảo Madagascar

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Vào mọi thời điểm khi việc hôn và những việc tương tự bắt đầu, người phụ nữ nên đưa ra câu trả lời kèm theo tiếng rít.
  • .Những tiếng rít và tiếng la ó của kẻ phàm phu chống lại ông khi ông tiến bước trên con đường kiên định của mình được ông để tâm ít hơn tiếng kêu của lũ ngỗng ngoài bãi cỏ chung.
  • ?Âm thanh xèo xèo này là gì thế?

AI