Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có sữatính từResembling milk in color, consistency, smell, etc.; consisting of milk.
- Bạc màu, nhờ nhờ, xám đụctính từOf the black in an image, appearing as dark gray rather than black.
- Nhiều sữatính từContaining (an especially large amount of) milk.
- Chảy sữa, ứa sữa, mọng nướctính từContaining a whitish liquid, juicy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milky coffee | Cà phê nhiều sữa | |
| milky liquid | Chất lỏng màu trắng sữa | |
| milky tea | Trà nhiều sữa | |
| milky white | Trắng sữa | |
| Milky Waydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngân Hà |
| Milky Way Galaxydanh từ riêng | danh từ riêng | Thiên hà nơi Trái đất và phần còn lại của Hệ Mặt trời tọa lạc |
| Milky-Waytính từ | tính từ | Đề cập đến Dải Ngân hà hoặc các thành phần của nó |
| milky seadanh từ | danh từ | Hiện tượng phát quang sinh học có thể quan sát được vào những đêm không trăng, do sinh vật phù du và vi khuẩn phát sáng gây ra, nơi biển trở thành màu trắng sữa với ánh sáng nhẹ cho phép người ta nhìn thấy con tàu của mình. Biển tỏa sáng từ chân trời này sang chân trời khác như một cánh đồng tuyết mới (khi chỉ có các lớp bề mặt tỏa sáng) hay một đám mây (khi các lớp sâu hơn cũng tỏa sáng). Hiện tượng xảy ra thường xuyên nhất ở Ấn Độ Dương và ngoài khơi Indonesia; và không cần sự gián đoạn để bắt đầu tỏa sáng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Hèn nhát
- Hèn nhát, nhu nhượcCowardly.
Ví dụ
- […] , […]Mùi hương dễ chịu, thoang thoảng mùi sữa của đàn gia súc.
- . , , .Bà Anthony, người giúp việc theo giờ của họ, mang cà phê nhiều sữa vào và đặt lên bàn ăn sáng.
- […] Eries ; .Những người Erie quỵ lụy đang lảo đảo bước ra khỏi ruộng ngô với những bắp ngô trĩu hạt; đám lính đói khát hò hét, chửi rủa rồi giật ngô khỏi tay họ để gặm những hạt ngô sống ứa sữa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc milkyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimylky
- từ tiếng Anh cổ*meolciġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*melukig
Cùng gốc (doublet)milchig
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- whiteđồng nghĩaTrắng đục như sữa.