Dịch

nithing

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kẻ hèn nhát, một kẻ khốn nạndanh từA coward, a dastard; a wretch.
  2. Người độc ác; Ngoài ra, một người đã hành động vô đạo đức hoặc bất hợp phápdanh từA wicked person; also, one who has acted immorally or unlawfully.
  3. Hèn nhát, hèn hạtính từCowardly, dastardly.
  4. Nổi tiếng là ác hay độc ác; khét tiếngtính từNotoriously evil or wicked; infamous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nithingDạng gốc (base form)
  2. nithingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nithing stakeChưa có nghĩa
nithing postChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinithing

Ví dụ

  • "."
  • [ ] , [] , "," .

AI