Milky Way
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngân Hàdanh từ riêngThe Milky Way Galaxy, the galaxy in which Earth is located.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Milky Way Galaxydanh từ riêng | danh từ riêng | Thiên hà nơi Trái đất và phần còn lại của Hệ Mặt trời tọa lạc |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngân Hà
- A broad band of diffuse white light, visible in the night sky; our view of the dense portions of the Milky Way Galaxy from inside the galaxy.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiMilky Wey
- dịch sát từ tiếng LatinhVia Lactea
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổγαλαξίαςgalaxías
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
- 36 .Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
- . , , , ? ? ?