Dịch

Milky Way

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngân Hàdanh từ riêngThe Milky Way Galaxy, the galaxy in which Earth is located.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Milky Way Galaxydanh từ riêngThiên hà nơi Trái đất và phần còn lại của Hệ Mặt trời tọa lạc

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngân Hà
  1. A broad band of diffuse white light, visible in the night sky; our view of the dense portions of the Milky Way Galaxy from inside the galaxy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiMilky Wey
  2. dịch sát từ tiếng LatinhVia Lactea
  3. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổγαλαξίαςgalaxías

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
  • 36 .Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
  • . , , , ? ? ?

AI