Dịch

河

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hà
hé

Nghĩa chính

  1. Sôngriver (CL:條|条[tiao2],道[dao4])
  2. Hoàng Hà(bound form) the Yellow River
  3. Ngân Hà, dải Ngân Hà(bound form) the Milky Way
  4. Bánh phở, hủ tiếu mềm(bound form) (on restaurant menus) rice noodles 河粉[he2 fen3]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

河
héhà
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
river; stream; the Yellow River

Cụm từ (phrase)

河岸Bờ sông
河水Nước sông
河边Bờ sông
沿河Dọc theo sông
渡河Vượt sông
过河Qua sông
河南Xem [He 2 nan 2 Sheng 3]
河北Xem [He 2 bei 3 Sheng 3]

Ví dụ

  • 300。Con sông kia dài 300 ki lô mét.
  • 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • 。Hà mã thích nước.

AI