río
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈrio/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sông, dòng sôngdanh từA1A large natural stream of water flowing in a channel to the sea, a lake, or another river.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ríoDạng gốc (base form)
- ríosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Río Bueno | Một vùng của Chile | |
| Río Seco | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| Río Negro | Río Negro (một tỉnh của Argentina) | |
| Río Grande | Một thành phố ở Zacatecas, Mexico | |
| Río Cuarto | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| Río Primero | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| Río Segundo | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| brazo de río | Phân phối |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tôi cười
- first-person singular present indicative of reír
Họ từ (word family)
cùng gốc ríoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã cố bơi qua sông nhưng không thành công.
- ¿ ?Cậu bé đang bơi dưới sông là ai vậy?
- .Dọc theo khúc sông này có nhiều sếu.