rio
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lượng ryo, đồng ryodanh từAlternative form of ryō (“Japanese ounce”).
- Nghệ tây rio, nghệ tây loại riodanh từkhông đếm được (uncountable)A grade of Spanish saffron, in quality below mancha and coupé but above standard and sierra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rioDạng gốc (base form)
- riosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Del Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ |
| El Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| Rio Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nó |
| Rio de Janeirodanh từ riêng | danh từ riêng | Bang ở khu vực Đông Nam, Brazil. Thủ đô: Rio de Janeiro |
| Rio Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| Rio Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ |
| Monte Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ |
| Rio Lindadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ ở Rio chưa?
- ?Bạn đã từng đến Rio chưa?
- !Đó là Rio de Janeiro!