Dịch

rio

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lượng ryo, đồng ryodanh từAlternative form of ryō (“Japanese ounce”).
  2. Nghệ tây rio, nghệ tây loại riodanh từkhông đếm được (uncountable)A grade of Spanish saffron, in quality below mancha and coupé but above standard and sierra.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rioDạng gốc (base form)
  2. riosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Del Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ
El Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
Rio Grandedanh từ riêngCon sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nó
Rio de Janeirodanh từ riêngBang ở khu vực Đông Nam, Brazil. Thủ đô: Rio de Janeiro
Rio Delldanh từ riêngThành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ
Rio Vistadanh từ riêngThành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ
Monte Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ
Rio Lindadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ ở Rio chưa?
  • ?Bạn đã từng đến Rio chưa?
  • !Đó là Rio de Janeiro!

AI