Dịch

Rio Grande

danh từ riêng (proper noun)
/ˌɹaɪ.oʊ ˈɡɹænd/

Nghĩa chính

  1. Con sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nódanh từ riêngA major river in the United States and Mexico, starting in Colorado, flowing through New Mexico, and forming the boundary between Texas and the Mexican states of Chihuahua, Coahuila, Nuevo León and Tamaulipas for most of its length.

Cụm từ (phrase)

Rio Grande Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Starr, Texas, Hoa Kỳ
Rio Grande Countydanh từ riêngMột trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Del Norte
Rio Grande Valleydanh từ riêngVùng nằm trong vùng đồng bằng ngập nước chảy vào sông Rio Grande gần cửa sông ở Nam Texas và phía bắc Tamaulipas
Rio Grande diseasedanh từBệnh vàng lá ở rau diếp
Rio Grande do Nortedanh từ riêngBang thuộc vùng Đông Bắc, Brazil. Thủ đô: Natal
Rio Grande do Suldanh từ riêngBang ở khu vực phía Nam, Brazil. Thủ đô: Porto Alegre

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaRío Grande“big river”

Ví dụ

  • .
  • 1300 , .
  • , , , , , .. .

AI