Dịch

rival

B1tính từ (adjective)
/riˈbal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kình địch, đối địchtính từrival
  2. Đối nghịch, thù địchtính từadverse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rivalDạng gốc (base form)
  2. rivalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

equipo rivalĐội đối phương
eterno rivalĐối thủ truyền kiếp
rival directoĐối thủ trực tiếp
sin rivalKhông có đối thủ
facción rivalPhe phái đối địch
vencer a un rivalĐánh bại đối thủ

Ví dụ

  • , .Anh ấy không muốn làm đối tác, anh ấy muốn làm đối thủ.
  • .Cậu không phải là đối thủ của bất kỳ ai trong số họ.
  • .Đội chủ nhà luôn có lợi thế trước đối thủ.

Đồng nghĩa (synonym)

AI