oponente
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
/opoˈnente/
Nghĩa chính
- Đối thủdanh từopponent
- Đối lập, phản đốitính từopposing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oponenteDạng gốc (base form)
- oponentesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enfrentar a un oponente | Đối đầu đối thủ | |
| vencer al oponente | Đánh bại đối thủ | |
| oponente político | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bạn nhận một điểm cho mỗi quân đối phương mà bạn bắt được
- .Cuối cùng, người cộng sản đã nhượng bộ trước đối thủ khó khăn của mình
- .Đối thủ đang truy đuổi một cách dữ dội
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đối thủ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- enemigodễ nhầm, đồng nghĩađối thủ trong thể thao, tranh luận