Dịch

oponente

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
/opoˈnente/

Nghĩa chính

  1. Đối thủdanh từopponent
  2. Đối lập, phản đốitính từopposing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oponenteDạng gốc (base form)
  2. oponentesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enfrentar a un oponenteĐối đầu đối thủ
vencer al oponenteĐánh bại đối thủ
oponente políticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn nhận một điểm cho mỗi quân đối phương mà bạn bắt được
  • .Cuối cùng, người cộng sản đã nhượng bộ trước đối thủ khó khăn của mình
  • .Đối thủ đang truy đuổi một cách dữ dội

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đối thủ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI