Dịch

oponer

B2động từ (verb)
/opoˈneɾ/

Nghĩa chính

  1. Đối chiếu, đối lập, đem đối chọiđộng từto pit (one thing against another); to set in opposition
  2. Kháng cự, chống cựđộng từto put up (resistance etc.)
  3. Phản đối, đối nghịchđộng từto be opposed, to be in opposition

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể oponerDanh động từ oponiendoPhân từ opuesto
Presente
yoopongo
túopones
él/ella/Ud.opone
nosotrosoponemos
vosotrosoponéis
ellos/Uds.oponen

Cụm từ (phrase)

oponer resistenciaKháng cự

Họ từ (word family)

cùng gốc oponer

Ví dụ

  • .Bố mẹ tôi đã phản đối cuộc hôn nhân của chúng tôi.
  • .Bố tôi đã phản đối việc tôi đi xem buổi hòa nhạc.
  • .Góc nhìn của bạn rất trái ngược với góc nhìn của tôi.

AI