opositor
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oposiˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sự phản đốitính từopposition, opposing
- Đối thủdanh từopponent
- Người phản đốidanh từoppositionist
- Một người sẽ tham gia kỳ thi tuyển sinh công chức để có được một công việc trong khu vực công, thường mô tả một người đang tự học toàn thời gian để chuẩn bị cho kỳ thi; người nộp đơn xin việc trong khu vực công; một ứng cử viên cho một công việc trong khu vực côngdanh từa person who will be taking the civil service entrance examination in order to get a job in the public sector, typically describing someone who's studying full-time by themselves in preparation for the exam; an applicant for a public sector job; a candidate for a public sector job
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opositorDạng gốc (base form)
- opositorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- opositoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- opositoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- . , Alexéi Navalni .
Xuất hiện ở từ khác
- antiTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phản đối
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung