Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- sự phản đối, sự chống đối, sự phản khángdanh từB1Resistance or disagreement expressed against someone or something.
- phe đối lập, đảng đối lậpdanh từB1Political parties or groups opposed to the government in power.
- sự đối lập, tình trạng trái ngượcdanh từB2A position where two things are completely different or contrasting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppositionDạng gốc (base form)
- oppositionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- opposition to sb/sthsự phản đối ai/cái gìDelegates expressed strong opposition to the plans.Các đại biểu bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| face opposition | Vấp phải sự phản đối | |
| in opposition to | Đối lập với | |
| opposition leader | Lãnh đạo phe đối lập | |
| opposition party | Đảng đối lập | |
| political oppositiondanh từ | danh từ | Buổi hòa nhạc cổ điển |
| strong opposition | Sự phản đối mạnh mẽ | |
| controlled oppositiondanh từ | danh từ | Đảng đối lập có mục đích mà đảng cầm quyền thực sự sử dụng như một công cụ bá quyền để làm mồi nhử cho cử tri |
| Closing Oppositiondanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm trong cuộc tranh luận về Phong cách Nghị viện Anh có bài phát biểu thứ sáu và thứ tám (cuối cùng) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Vị trí đối diện (thiên văn)
- The apparent relative position of two celestial bodies when one is at an angle of 180 degrees from the other as seen from the Earth.
Xuất hiện ở từ khác
- governmenttrái nghĩaPhe đối lập trong hệ thống chính trị.
- supporttrái nghĩasự chống đối, phản đối
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oppositionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiopposicioun
- từ tiếng Pháp cổoposicion
- từ tiếng Latinh muộnoppositiō
Ví dụ
- .Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
- .Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
- .Những ý tưởng này đối lập với nhau.