Dịch

opposition

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự phản đối, sự chống đối, sự phản khángdanh từB1Resistance or disagreement expressed against someone or something.
  2. phe đối lập, đảng đối lậpdanh từB1Political parties or groups opposed to the government in power.
  3. sự đối lập, tình trạng trái ngượcdanh từB2A position where two things are completely different or contrasting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oppositionDạng gốc (base form)
  2. oppositionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opposition to sb/sthsự phản đối ai/cái gìDelegates expressed strong opposition to the plans.Các đại biểu bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch.

Cụm từ (phrase)

face oppositionVấp phải sự phản đối
in opposition toĐối lập với
opposition leaderLãnh đạo phe đối lập
opposition partyĐảng đối lập
political oppositiondanh từBuổi hòa nhạc cổ điển
strong oppositionSự phản đối mạnh mẽ
controlled oppositiondanh từĐảng đối lập có mục đích mà đảng cầm quyền thực sự sử dụng như một công cụ bá quyền để làm mồi nhử cho cử tri
Closing Oppositiondanh từ riêngNhóm trong cuộc tranh luận về Phong cách Nghị viện Anh có bài phát biểu thứ sáu và thứ tám (cuối cùng)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vị trí đối diện (thiên văn)
  1. The apparent relative position of two celestial bodies when one is at an angle of 180 degrees from the other as seen from the Earth.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiopposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổoposicion
  3. từ tiếng Latinh muộnoppositiō

Ví dụ

  • .Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
  • .Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
  • .Những ý tưởng này đối lập với nhau.

AI