Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cấu trúc trong đó một danh từ hoặc cụm danh từ được đặt với một danh từ hoặc cụm danh từ khác như một từ tương đương để giải thích, cả hai đều có cùng chức năng cú pháp trong câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction in which one noun or noun phrase is placed with another as an explanatory equivalent, both of them having the same syntactic function in the sentence.
- Mối quan hệ giữa các danh từ hoặc cụm danh từ đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between such nouns or noun phrases.
- Tính ở cạnh nhau, tán thành thay vì phản đối, cạnh nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being side by side, apposed instead of opposed, next to each other.
- Việc đặt hai vật cạnh nhau hoặc ghép hai vật lại với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A placing of two things side by side, or the fitting together of two things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appositionDạng gốc (base form)
- appositionsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự phát triển của các lớp kế tiếp nhau của thành tế bào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The growth of successive layers of a cell wall.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiapposicioun
- từ tiếng Pháp trung đạiapposition
- từ tiếng Latinhappositiō
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc apposition- apposeĐặt bên cạnh hoặc bên cạnh hoặc gần; kề nhauđộng từ
- appositiveLàm đồng vị ngữtính từ, danh từ
- appositionalXem appositiontính từ, danh từ
- apposableCó khả năng được áp dụng hoặc áp dụng cái này với cái khác, như ngón cái với các ngón khác của bàn tay; có thể bị đưa vào sự đối lập trực tiếp về mặt không giantính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- là phần chêm của
- ‘’ ‘ ’.
- ‘ red-nosed ’