Dịch

apposition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cấu trúc trong đó một danh từ hoặc cụm danh từ được đặt với một danh từ hoặc cụm danh từ khác như một từ tương đương để giải thích, cả hai đều có cùng chức năng cú pháp trong câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction in which one noun or noun phrase is placed with another as an explanatory equivalent, both of them having the same syntactic function in the sentence.
  2. Mối quan hệ giữa các danh từ hoặc cụm danh từ đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between such nouns or noun phrases.
  3. Tính ở cạnh nhau, tán thành thay vì phản đối, cạnh nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being side by side, apposed instead of opposed, next to each other.
  4. Việc đặt hai vật cạnh nhau hoặc ghép hai vật lại với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A placing of two things side by side, or the fitting together of two things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appositionDạng gốc (base form)
  2. appositionsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự phát triển của các lớp kế tiếp nhau của thành tế bào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The growth of successive layers of a cell wall.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapposicioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiapposition
  3. từ tiếng Latinhappositiō

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • là phần chêm của
  • ‘’ ‘ ’.
  • ‘ red-nosed ’

AI