parathesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc đặt hai hoặc nhiều danh từ trong cùng một trường hợp; sự bổ nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The placing of two or more nouns in the same case; apposition.
- Thông báo trong ngoặc đơn, thường là nội dung sẽ được mở rộng sau đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parenthetical notice, usually of matter to be afterward expanded.
- Vấn đề nằm trong ngoặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The matter contained within brackets.
- Việc xem xét kỹ lưỡng một chủ đề, đặt cả luận điểm và phản đề cạnh nhau để đạt được sự tổng hợp cuối cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorough examination of a topic, juxtaposing both thesis and antithesis in order to achieve a final synthesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- parathesisDạng gốc (base form)
- paratheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ý tưởng trừu tượng thể hiện một thế giới quan xã hội được chia sẻ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abstract idea that embodies a shared social worldview.
Họ từ (word family)
cùng gốc parathesisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπαράθεσιςparáthesis“putting beside”
Ví dụ
- , Alpha's Beta's, perplex'd , , , establish'd, disprov'd?
- (, , , ), , , (... ) .
- , Europe's , , , .