Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt bên cạnh hoặc bên cạnh hoặc gần; kề nhauđộng từngoại động từ (transitive)To place next or to or near to; to juxtapose.
- Đặt đối diện hoặc trước; đặt hoặc áp dụng (cái này vào cái khác)động từngoại động từ (transitive)To place opposite or before; to put or apply (one thing to another).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thẩm vấn
- ngoại động từ (transitive)Thẩm vấn; hỏiTo interrogate; to question.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhappōnō
Ví dụ
- áp triện vào một văn kiện
- , / , .
Họ từ (word family)
cùng gốc appose- apposableCó khả năng được áp dụng hoặc áp dụng cái này với cái khác, như ngón cái với các ngón khác của bàn tay; có thể bị đưa vào sự đối lập trực tiếp về mặt không giantính từ
- appositionCấu trúc trong đó một danh từ hoặc cụm danh từ được đặt với một danh từ hoặc cụm danh từ khác như một từ tương đương để giải thích, cả hai đều có cùng chức năng cú pháp trong câudanh từ
- appositiveLàm đồng vị ngữtính từ, danh từ
- appositionalXem appositiontính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha