Dịch

appose

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặt bên cạnh hoặc bên cạnh hoặc gần; kề nhauđộng từngoại động từ (transitive)To place next or to or near to; to juxtapose.
  2. Đặt đối diện hoặc trước; đặt hoặc áp dụng (cái này vào cái khác)động từngoại động từ (transitive)To place opposite or before; to put or apply (one thing to another).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apposeNguyên thể (infinitive)
  2. apposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. apposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. apposingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thẩm vấn
  1. ngoại động từ (transitive)Thẩm vấn; hỏiTo interrogate; to question.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhappōnō

Ví dụ

  • áp triện vào một văn kiện
  • , / , .

AI