appositional
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xem appositiontính từRelating to apposition.
- Hợp chất hoặc công trình với các yếu tố được áp dụngdanh từA compound or construction with apposed elements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appositionalDạng gốc (base form)
- appositionalsSố nhiều (plural)
- more appositionalSo sánh hơn (comparative)
- most appositionalSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc appositional- appositionCấu trúc trong đó một danh từ hoặc cụm danh từ được đặt với một danh từ hoặc cụm danh từ khác như một từ tương đương để giải thích, cả hai đều có cùng chức năng cú pháp trong câudanh từ
- apposeĐặt bên cạnh hoặc bên cạnh hoặc gần; kề nhauđộng từ
- appositiveLàm đồng vị ngữtính từ, danh từ
- appositionallyXem appositiontrạng từ