Dịch

Closing Opposition

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm trong cuộc tranh luận về Phong cách Nghị viện Anh có bài phát biểu thứ sáu và thứ tám (cuối cùng)danh từ riêngThe team in a British Parliamentary Style debate which gets the sixth and eighth (last) speech.

AI