Dịch

anti

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/ˈæn.ti/US/ˈæn.taɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chống, phảntiền tốB1A prefix used to indicate opposition or prevention.
  2. chống lại, phản đốitính từB1Having an opposing opinion or position.
  3. người phản đối, anti-fandanh từB1A person who opposes a specific idea, group, or person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiDạng gốc (base form)
  2. antisSố nhiều (plural)
  3. more antiSo sánh hơn (comparative)
  4. most antiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-social behaviourHành vi chống đối xã hội
anti-war movementPhong trào phản chiến
be anti somethingPhản đối điều gì
pro and antiỦng hộ và phản đối
be anti-warPhản đối chiến tranh
anti-tiền tốChống
anti-wartính từPhản chiến
anti-Islamtính từChống lại hoặc chống lại đạo Hồi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đối lệch
  1. That has a torsion angle between 90° and 180°

Ví dụ

  • , , , , , anti-suffrage .Trong một dịp nọ, những người ủng hộ quyền bầu cử đã cáo buộc phe chống đối ném chanh, bọt biển ướt, cuộn băng giấy điện báo, túi nước và thùng rác vào những người tuần hành ôn hòa bên ngoài văn phòng phản đối quyền bầu cử.
  • VLD (.., , ).Fandom VLD đặc biệt định hình khái niệm anti là những người chống lại một tệ nạn đạo đức hoặc xã hội (chẳng hạn như ấu dâm, loạn luân).
  • ?Bạn sẽ gợi ý loại thuốc chống trầm cảm nào cho người không thể dùng hormone?

AI