反对
反對HSK3
Hay gặpHán-Việt: phản đối
fǎn duì
Nghĩa chính
- phản đối, chống lạiđộng từto disagree with a plan, idea, or system and try to stop or change it
Chữ và bộ thủ (character, radical)
反
fǎnphản
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)4 nét
reverse, opposite, contrary, anti对
duìđối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))5 nét
correct, right; facing, opposedNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi phản đối chiến tranh.
- 。Điều tệ nhất là không ai dám phản đối.
- ?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?