Dịch

anticipation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tiên đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of anticipating, taking up, placing, or considering something beforehand, or before the proper time in natural order.
  2. Sự háo hức, sự mong đợi, sự hồi hộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eagerness associated with waiting for something to occur.
  3. Sự trả nợ trước hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Prepayment of a debt, generally in order to pay less interest.
  4. Phép đón trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Prolepsis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anticipationDạng gốc (base form)
  2. anticipationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in anticipation of sthđể dự phòng, lường trước việc gìHe bought extra food in anticipation of more people coming than he'd invited.Anh ấy mua thêm thức ăn vì lường trước sẽ có nhiều người đến hơn số khách mời.

Cụm từ (phrase)

breathless anticipationSự mong đợi nghẹt thở
eager anticipationSự mong đợi háo hức
growing anticipationSự háo hức dâng cao
keen anticipationSự mong đợi mãnh liệt
sense of anticipationCảm giác hồi hộp ngóng đợi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nốt đón trước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-harmonic tone that is lower or higher than a note in the previous chord and a unison to a note in the next chord.

Ví dụ

  • , .Như thế việc ta đoán trước sẽ đón đầu điều các ngươi muốn nói, và sự kín miệng của các ngươi với quốc vương và hoàng hậu sẽ không hề sứt mẻ.
  • .Anh háo hức chờ đợi lễ Giáng sinh đến.
  • .Có rất nhiều sự mong đợi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

anticipate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạianticipacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạianticipation
  3. từ tiếng Latinhanticipātiō

AI