Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đối thủdanh từA competitor (person, team, company, etc.) with the same goal as another, or striving to attain the same thing. Defeating a rival may be a primary or necessary goal of a competitor.
- Người sánh ngang, vật sánh tàydanh từSomeone or something with similar claims of quality or distinction as another.
- Cạnh tranh, đối địchtính từkhông so sánh (not comparable)Having the same pretensions or claims; standing in competition for superiority.
- Cạnh tranh, tranh đuađộng từngoại động từ (transitive)To oppose or compete with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rival for sthđối thủ của cái gìShe has no rivals for the job.Cô ấy không có đối thủ cho vị trí đó.
- rival to sb/sthđối thủ với ai/cái gìGrand it may be, but this cathedral is no rival to the great cathedral of Amiens.Có thể nó tráng lệ, nhưng nhà thờ này không thể so sánh với nhà thờ lớn ở Amiens.
- rival sb/sth (for/in sth)sánh ngang ai/cái gì (trong/về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat a rival | Đánh bại đối thủ | |
| bitter rival | Đối thủ không đội trời chung | |
| fierce rival | Đối thủ khốc liệt | |
| main rival | Đối thủ chính | |
| rival company | Công ty đối thủ | |
| rival gang | Băng đảng đối địch | |
| sans rivaldanh từ | danh từ | Loại bánh tráng miệng của Philippines làm từ nhiều lớp kem bơ, bánh trứng đường và hạt điều cắt nhỏ |
| rival sect | Phe phái đối địch |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bạn đồng sự
- Bạn đồng sự, bạn cộng tácOne having a common right or privilege with another; a partner.
Họ từ (word family)
cùng gốc rivalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrīvālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 400- .Chris là đối thủ lớn nhất của tôi ở cự ly chạy 400 mét.
- , .Trên cương vị một nhà sử học xã hội, ông không có người sánh kịp.
- , / , .Nếu anh gặp Horatio và Marcellus, những bạn đồng sự trong ca gác của tôi, xin bảo họ hãy nhanh chân lên.