Dịch

antagonista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/antaɡoˈnista/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đối kháng, tương phảntính từantagonistic
  2. Nhân vật phản diện, đối thủdanh từantagonist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antagonistaDạng gốc (base form)
  2. antagonistasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Họ là đối thủ trên sân khấu nhưng lại là bạn thân không rời ngoài đời.
  • .Tôi thường thấy hứng thú với các nhân vật phản diện trong phim hơn là nhân vật chính.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI