Dịch

Great Sky River

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dải Ngân hà, hiện tượng hình ảnh bầu trời đêm do các vùng dày đặc của Dải Ngân hà xuất hiện mờ mịt. (Đặc biệt được sử dụng trong bối cảnh của người Mỹ bản địa.)danh từ riêngThe Milky Way, the night sky visual phenomenon caused by dense regions of the Milky Way Galaxy appearing nebulous. (Used especially in Native American contexts.)

Đồng nghĩa (synonym)

AI