Dịch

Silvery River

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dải Ngân hà, hiện tượng hình ảnh bầu trời đêm do các vùng dày đặc của Dải Ngân hà xuất hiện mờ mịt (thường thấy khi đề cập đến người Đông Á trong bối cảnh lịch sử, nằm ở Đông Á)danh từ riêngthe Milky Way, the night sky visual phenomenon caused by dense regions of the Milky Way Galaxy appearing nebulous (generally found when referring to East Asians in a historical context, situated in East Asia)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ Literary Chinese銀河yínhé

AI