Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thiên hàdanh từAny of the collections of many millions or billions of stars, galactic dust, black holes, etc. existing as independent and coherent systems, of which there are billions in the known universe.
- Dàn sao, rừng saodanh từAn assemblage of things or people seen as luminous or brilliant.
- Họa tiết thiên hàdanh từAny print or pattern reminiscent of a galaxy, generally consisting of blending, semiopaque patches of vibrant color on a dark background.
- Rải đầy sao, điểm xuyết saođộng từngoại động từ (transitive)To furnish with galaxies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across the galaxy | Khắp thiên hà | |
| distant galaxy | Thiên hà xa xôi | |
| dwarf galaxydanh từ | danh từ | Thiên hà lùn |
| galaxy of stars | Dàn sao lấp lánh | |
| spiral galaxydanh từ | danh từ | Thiên hà xoắn ốc |
| satellite galaxydanh từ | danh từ | Một thiên hà lùn quay quanh một thiên hà lớn hơn do lực hấp dẫn |
| N galaxydanh từ | danh từ | Loại thiên hà đang hoạt động có hình dáng trực quan của một thiên hà có nhân đặc biệt sáng, giống như một ngôi sao |
| galaxy gasdanh từ | danh từ | Oxit nitơ, đặc biệt là khi sử dụng để giải trí |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thiên hà
- The Milky Way; the apparent band of concentrated stars which appears in the night sky over earth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc galaxyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigalaxye
- từ tiếng Pháp cổgalaxie
- từ tiếng Latinhgalaxias
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] .một dàn sao khoa học viễn tưởng.
- , , , .Chiếc kính ngố ngự trên khuôn mặt, cô diện áo phông in dòng chữ Cầu mong Thần lực ở bên bạn cùng chân váy ren đen, quần tất họa tiết ngân hà và một đôi giày Vans Star Wars màu trắng.
- Grecian imagination ascribed to the galaxy or milky way an origin in the teeming breast of the queen of heaven[.]Trí tưởng tượng của người Hy Lạp cho rằng dải ngân hà bắt nguồn từ dòng sữa dồi dào nơi bầu ngực của nữ hoàng thiên giới.