Nghĩa chính
- (thuộc) thiên hàtính từRelating to a galaxy.
- (thuộc) Ngân Hàtính từRelating to the Milky Way galaxy.
- Khổng lồ, to lớntính từEnormous (in size or impact).
- (thuộc) sữa, tiết sữatính từOf or pertaining to milk, or the secretion of milk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- galacticDạng gốc (base form)
- more galacticSo sánh hơn (comparative)
- most galacticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| galactic centerdanh từ | danh từ | Tâm thiên hà |
| galactic equator | Xích đạo thiên hà | |
| galactic plane | Mặt phẳng thiên hà | |
| galactic system | Hệ thiên hà | |
| galactic discdanh từ | danh từ | Sự phân bố hình tròn, mỏng của các ngôi sao và vật chất sao trong thiên hà xoắn ốc hoặc dạng thấu kính quay quanh trung tâm thiên hà |
| galactic yeardanh từ | danh từ | Thời gian để Hệ Mặt trời quay quanh tâm Dải Ngân hà, ước tính là từ 225 đến 250 triệu năm |
| galactic halodanh từ | danh từ | Tập hợp các ngôi sao, bụi và khí riêng lẻ (và có thể cả vật chất tối) bao quanh một thiên hà |
| galactic bulgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với galactic center |
Họ từ (word family)
cùng gốc galacticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổγαλακτικόςgalaktikós“milky”
Cùng gốc (doublet)galactico
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thiên văn học Ngân Hà là ngành nghiên cứu về Dải Ngân Hà.
- “, .”"Đúng vậy, tấm lòng của anh ấy rộng lớn bao la."
- Hanako's " ".Bộ anime yêu thích của Hanako là "Chuyến tàu đêm trên dải Ngân Hà".