Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự điều dưỡngtính từIn the state of suckling young, lactating.
- Thuộc về điều dưỡngtính từReferring to nurses.
- Việc cho con búdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suckling, such as breastfeeding.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của nurseđộng từpresent participle and gerund of nurse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nursingDạng gốc (base form)
- nursingsSố nhiều (plural)
- more nursingSo sánh hơn (comparative)
- most nursingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nursing care | Chăm sóc điều dưỡng | |
| nursing degree | Bằng điều dưỡng | |
| nursing homedanh từ | danh từ | Viện dưỡng lão |
| nursing profession | Ngành điều dưỡng | |
| nursing school | Trường điều dưỡng | |
| nursing staff | Nhân viên điều dưỡng | |
| nursing assistantdanh từ | danh từ | Chuyên gia chăm sóc sức khỏe cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân cơ bản dưới sự giám sát của y tá đã đăng ký hoặc y tá thực hành được cấp phép |
| nursing coverdanh từ | danh từ | Loại quần áo giống như tạp dề để mẹ mặc khi cho con bú |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghề điều dưỡng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or profession of caring for patients as a nurse.
Họ từ (word family)
cùng gốc nursing- nursinglyVới sự chăm sóc dịu dàng; một cách trân trọngtrạng từ
- nursingwearQuần áo mặc để điều dưỡngdanh từ
- paranursingCác dịch vụ do trợ lý y tá cung cấp, chẳng hạn như công việc phục vụ ăn uống và văn thư, cho phép y tá tập trung vào các khía cạnh y tếdanh từ
- nonnursingKhông thuộc hoặc liên quan đến điều dưỡngtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con gấu mẹ đang cho con bú sẽ không đi xa cho đến khi đàn con lớn hơn.
- .Đội ngũ điều dưỡng đã làm thêm giờ tại bệnh viện.
- .Cô ấy chọn nghề điều dưỡng làm sự nghiệp.