Dịch

nursing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự điều dưỡngtính từIn the state of suckling young, lactating.
  2. Thuộc về điều dưỡngtính từReferring to nurses.
  3. Việc cho con búdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suckling, such as breastfeeding.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của nurseđộng từpresent participle and gerund of nurse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nursingDạng gốc (base form)
  2. nursingsSố nhiều (plural)
  3. more nursingSo sánh hơn (comparative)
  4. most nursingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nursing careChăm sóc điều dưỡng
nursing degreeBằng điều dưỡng
nursing homedanh từViện dưỡng lão
nursing professionNgành điều dưỡng
nursing schoolTrường điều dưỡng
nursing staffNhân viên điều dưỡng
nursing assistantdanh từChuyên gia chăm sóc sức khỏe cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân cơ bản dưới sự giám sát của y tá đã đăng ký hoặc y tá thực hành được cấp phép
nursing coverdanh từLoại quần áo giống như tạp dề để mẹ mặc khi cho con bú

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nghề điều dưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or profession of caring for patients as a nurse.

Ví dụ

  • .Con gấu mẹ đang cho con bú sẽ không đi xa cho đến khi đàn con lớn hơn.
  • .Đội ngũ điều dưỡng đã làm thêm giờ tại bệnh viện.
  • .Cô ấy chọn nghề điều dưỡng làm sự nghiệp.

AI