Dịch

nursingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với sự chăm sóc dịu dàng; một cách trân trọngtrạng từWith tender care; cherishingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nursinglyDạng gốc (base form)
  2. more nursinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most nursinglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , sharp-looking , […]

AI