Dịch

boo hiss

thán từ (interjection)
US/ˈbu ˈhɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự bất đồng, phẫn nộ hoặc thất vọngthán từAn expression of disagreement, outrage, or frustration.

Ví dụ

  • , , ( , ), , , , ( , ? ).

AI