Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boo hiss
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
b
u
ˈ
h
ɪ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự bất đồng, phẫn nộ hoặc thất vọng
thán từ
An expression of disagreement, outrage, or frustration.
Ví dụ
Where
American
Jewish
men
contend
with
stereotypes
of
being
oversexed
,
needy
,
nebbishy
and
neurotic
(
like
Woody
Allen
,
boo
hiss
),
Jewish
women
are
cast
as
withholding
,
bossy
,
exotic
,
and
materialistic
(
like
Fran
Drescher
,
which
honestly
?
Goals
).
AI
1
Biểu hiện của sự bất đồng
1
Biểu hiện của sự bất đồng
1
Biểu hiện của sự bất đồng