Dịch

bubble

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbʌb.l̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Bong bóngdanh từA spherically contained volume of air or other gas, especially one made from soapy liquid.
  2. Lỗ rỗng, bọt khídanh từA small spherical cavity in a solid material.
  3. Cầu rỗngdanh từAnything resembling a hollow sphere.
  4. Sủi bọtđộng từnội động từ (intransitive)To produce bubbles, to rise up in bubbles (such as in foods cooking or liquids boiling).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bubbleNguyên thể (infinitive)
  2. bubblesSố nhiều (plural)
  3. bubbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bubblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bubble upsôi lên, sục sạoAdd the white wine and let it bubble up.Cho rượu vang trắng vào và để cho nó sôi lên.
  • bubble (over) with sthtràn đầy điều gì

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 14
Dự án hão huyền
  1. Anything lacking firmness or solidity; a cheat or fraud; an empty project.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , lỗ rỗng trong kính cửa sổ hoặc trong thấu kính
  • […] / / cannon's Rồi người lính […] / Tìm kiếm dự án hão huyền danh vọng / Ngay cả trong họng súng đại bác
  • bong bóng bất động sản

AI