Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sủi bọt, đầy bọttính từFull of bubbles.
- Vui tươi, sôi nổi, hoạt báttính từCheerful, lively.
- Mang tính bọttính từHaving the characteristics of bubbles.
- Rượu sâm banhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Champagne.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bubbly-jockdanh từ | danh từ | Gà tây (con chim) |
| hubbly bubblydanh từ | danh từ | Hookah, bong (ống) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mang tính bong bóng
- Having the characteristics of economic bubbles.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bubblyVí dụ
- .Đánh lòng trắng trứng thành bọt xốp.
- .Cô ấy có tính cách vui tươi.
- .Kiến trúc của nhà kính mang hình dáng sủi bọt.