Dịch

bub

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bʌb/AU/bɐb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bia mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)An alcoholic malt liquor, especially beer.
  2. Ngực phụ nữdanh từA woman's breast.
  3. Cậu, anh bạndanh từA term of familiar address; bubba; bubby.
  4. Cậu bé, em traidanh từA young brother; a little boy; a familiar term of address for a small boy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bubDạng gốc (base form)
  2. bubsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grub and bubdanh từThực phẩm và đồ uống dưới mọi hình thức

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Em bé
  1. Em bé, trẻ sơ sinhA baby.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ Pennsylvania GermanBub
  2. từ tiếng ĐứcBub
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bō-“close (male) relation”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibab

Ví dụ

  • , , , .Bia được làm từ đại mạch xay và dịch chiết đậm đặc, đôi khi từ dịch chiết đậm đặc từ các thùng làm mát, được pha trộn đúng cách và đun sôi với một ít hoa bia, theo tỷ lệ một pao cho mỗi thùng dịch chiết.
  • ‘. , lady's .’Ông Blanford, tôi cho rằng không có gì tuyệt vời hơn trong tự nhiên bằng cái nhìn lướt qua ngực của một quý cô Anh quốc.
  • , , : ‘ ′ , ? ’ ‘ , ? ’ , .Tên cháu là gì, nhóc? / Tên họ ạ, thưa ngài? nhóc hỏi, ngẩng đầu lên.

AI