Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhanh nhẹn, hoạt bát, vui vẻtính từLively and often cheerful and enthusiastic.
- Vểnh lên, đứng thẳng, săn chắctính từStanding upright; firm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Perky effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó cảm giác đầu vào hoặc nhận thức có thể bị nhầm lẫn với hình ảnh tinh thần khi quá trình nhận thức và hình ảnh tinh thần giao thoa với nhau |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chín sớm
- Early-ripening.
Họ từ (word family)
cùng gốc perkyVí dụ
- .Cô ấy trả lời với một nụ cười tươi tắn rồi nhảy chân sáo bỏ đi.
- .Cây trông tươi tỉnh hơn hẳn từ khi tôi tưới nước.
- , ?Bạn đang có phong độ rất phấn chấn phải không?