Dịch

perky

B2tính từ (adjective)
US/ˈpɝki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhanh nhẹn, hoạt bát, vui vẻtính từLively and often cheerful and enthusiastic.
  2. Vểnh lên, đứng thẳng, săn chắctính từStanding upright; firm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perkyDạng gốc (base form)
  2. perkiesSố nhiều (plural)
  3. perkierSo sánh hơn (comparative)
  4. perkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Perky effectdanh từHiện tượng trong đó cảm giác đầu vào hoặc nhận thức có thể bị nhầm lẫn với hình ảnh tinh thần khi quá trình nhận thức và hình ảnh tinh thần giao thoa với nhau

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chín sớm
  1. Early-ripening.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy trả lời với một nụ cười tươi tắn rồi nhảy chân sáo bỏ đi.
  • .Cây trông tươi tỉnh hơn hẳn từ khi tôi tưới nước.
  • , ?Bạn đang có phong độ rất phấn chấn phải không?

AI