Dịch

fizzy

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có ga, sủi bọttính từContaining bubbles.
  2. Sôi nổi, hoạt báttính từLively, vivacious.
  3. Xèo xèo, ríttính từMakes a hissing sound.
  4. Đồ uống có gadanh từA non-alcoholic carbonated beverage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fizzyDạng gốc (base form)
  2. fizziesSố nhiều (plural)
  3. fizzierSo sánh hơn (comparative)
  4. fizziestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fizzy drinkdanh từĐồ uống có ga, không cồn như nước chanh có ga hoặc cola
fizzy waterdanh từNước có ga

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đồ uống có ga còn được gọi là nước giải khát có ga.
  • ?Bạn có muốn uống đồ có ga không?
  • ?Bạn thích loại đồ uống có ga nào?

AI