fizzy
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có ga, sủi bọttính từContaining bubbles.
- Sôi nổi, hoạt báttính từLively, vivacious.
- Xèo xèo, ríttính từMakes a hissing sound.
- Đồ uống có gadanh từA non-alcoholic carbonated beverage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fizzy drinkdanh từ | danh từ | Đồ uống có ga, không cồn như nước chanh có ga hoặc cola |
| fizzy waterdanh từ | danh từ | Nước có ga |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fizzyVí dụ
- .Đồ uống có ga còn được gọi là nước giải khát có ga.
- ?Bạn có muốn uống đồ có ga không?
- ?Bạn thích loại đồ uống có ga nào?