Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Bò đực chưa thiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, one that is uncastrated.
- Bò đựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male of domesticated cattle or oxen of any age.
- Tăng giátính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by rising prices or belief that prices will rise.
- Lấn tớiđộng từnội động từ (intransitive)To force oneself (in a particular direction); to move aggressively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 8
Con đực (động vật lớn)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adult male of certain large mammals, such as whales, elephants, camels and seals.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Đó là bò đực chưa thiến hay trâu?
- .Đôi khi bò đực thắng.
- . . . , , .Đôi mắt nhanh nhạy của một con cái nhìn thấy hắn trước. Với tiếng kêu gừ gừ, nó gọi những con khác chú ý. Vài con đực to lớn đứng thẳng dậy để nhìn rõ kẻ xâm nhập hơn. Với nanh vuốt lộ ra và cổ dựng đứng, chúng chậm rãi tiến về phía hắn, với những tiếng gầm gừ trầm đục đầy đe dọa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bullNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibole
- từ tiếng Anh cổbula“bull, steer”
- từ tiếng Bắc Âu cổboli
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibulle
- từ tiếng Pháp cổbulle
- từ tiếng Latinhbulla
Cùng gốc (doublet)bulla
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibull“falsehood, deceit”
- từ tiếng Pháp cổboul“fraud, deceit, cunning”
Cùng gốc (doublet)bully