Nghĩa chính
- Đôi átdanh từA pair of aces as a starting hand in Texas hold 'em
- Số nhiều của bulletdanh từplural of bullet
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của bulletđộng từthird-person singular simple present indicative of bullet
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long bulletsdanh từ | danh từ | Trò chơi bowling trên đường |
| sweat bulletsđộng từ | động từ | Đổ mồ hôi nhiều; đặc biệt là rất lo lắng hoặc lo lắng |
| muck and bulletsdanh từ | danh từ | Nhiệm vụ quân sự mệt mỏi, vô duyên và tiềm ẩn nguy hiểm |
| bullets and beansdanh từ | danh từ | Các nguồn cung cấp cơ bản cần thiết để duy trì sự sống và hoạt động, bao gồm đạn dược, thực phẩm hoặc khẩu phần ăn |
| a hail of bullets | Một làn mưa đạn | |
| bullet antdanh từ | danh từ | Loài kiến đốt (Paraponera clavata) có độc tố gây đau dữ dội trong khoảng một ngày, có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ |
| bullet bradanh từ | danh từ | Áo ngực nâng đỡ toàn phần có cúp ngực hình paraboloid xoay với trục vuông góc với ngực, được phát minh vào những năm 1940 và phổ biến vào những năm 1960 |
| bullet feedanh từ | danh từ | Khoản phí tài chính đánh vào gia đình của một tù nhân bị hành quyết |
Họ từ (word family)
cùng gốc bulletVí dụ
- .Bạn không thể chặn được đạn đâu.
- .Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
- .Chúng tôi hết đạn rồi.