Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bản tindanh từA short report, especially one released through official channels to be immediately broadcast or publicized.
- Tin tức ngắn gọn, khẩn cấpdanh từA time-sensitive news item or short news report.
- Thông báo qua bản tinđộng từngoại động từ (transitive)To announce (something) by means of such a report or publication.
- Giới thiệu sự thật hiển nhiênthán từIntroduces a fact (presumed to be obvious) of which the person addressed is ostensibly not aware.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulletinNguyên thể (infinitive)
- bulletinsSố nhiều (plural)
- bulletinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bulletiningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulletin boarddanh từ | danh từ | Bảng công báo, bảng tin |
| monthly bulletin | Bản tin hàng tháng | |
| news bulletin | Bản tin | |
| weather bulletin | Bản tin thời tiết | |
| company bulletin | Bản tin nội bộ công ty | |
| e-bulletindanh từ | danh từ | Bản tin được xuất bản dưới dạng điện tử để đọc trên máy tính hoặc thiết bị tương tự |
| all-points bulletindanh từ | danh từ | Lệnh truy nã, thông cáo truy tìm |
| bulletin board systemdanh từ | danh từ | Loại hệ thống máy tính, hiện nay phần lớn đã lỗi thời, được sử dụng để trao đổi tin nhắn và dữ liệu qua mạng viễn thông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ấn phẩm định kỳ ngắn
- A short printed publication, especially one produced regularly by an organization.
Xuất hiện ở từ khác
- newsletterđồng nghĩabản thông báo ngắn gọn hơn, thường dùng trong nội bộ tổ chức
- updateđồng nghĩabản tin; thường là thông báo chính thức hoặc định kỳ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bulletinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbulletin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một bản tin của công ty đã thông báo về những thay đổi trong chính sách.
- .Bản tin thời sự buổi tối đã đưa tin về trận động đất.
- thông báo một vị trí tuyển dụng qua bản tin