Dịch

bulletin

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈbʊl.ə.tɪn/US/ˈbʊl.əʔ.n̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản tindanh từA short report, especially one released through official channels to be immediately broadcast or publicized.
  2. Tin tức ngắn gọn, khẩn cấpdanh từA time-sensitive news item or short news report.
  3. Thông báo qua bản tinđộng từngoại động từ (transitive)To announce (something) by means of such a report or publication.
  4. Giới thiệu sự thật hiển nhiênthán từIntroduces a fact (presumed to be obvious) of which the person addressed is ostensibly not aware.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulletinNguyên thể (infinitive)
  2. bulletinsSố nhiều (plural)
  3. bulletinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulletiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bulletin boarddanh từBảng công báo, bảng tin
monthly bulletinBản tin hàng tháng
news bulletinBản tin
weather bulletinBản tin thời tiết
company bulletinBản tin nội bộ công ty
e-bulletindanh từBản tin được xuất bản dưới dạng điện tử để đọc trên máy tính hoặc thiết bị tương tự
all-points bulletindanh từLệnh truy nã, thông cáo truy tìm
bulletin board systemdanh từLoại hệ thống máy tính, hiện nay phần lớn đã lỗi thời, được sử dụng để trao đổi tin nhắn và dữ liệu qua mạng viễn thông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ấn phẩm định kỳ ngắn
  1. A short printed publication, especially one produced regularly by an organization.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbulletin

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một bản tin của công ty đã thông báo về những thay đổi trong chính sách.
  • .Bản tin thời sự buổi tối đã đưa tin về trận động đất.
  • thông báo một vị trí tuyển dụng qua bản tin

AI