boletín
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/boleˈtin/
Nghĩa chính
- Bản tin, tập sandanh từbulletin
- Bản tin định kỳ, thư tindanh từnewsletter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boletínDạng gốc (base form)
- boletinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boletín de noticias | Bản tin | |
| boletín de notas | Thẻ báo cáo | |
| boletín informativo | Chưa có nghĩa | |
| suscribirse al boletín | Chưa có nghĩa | |
| qué boletín | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- updateTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc boletínNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? .Bạn muốn biết thêm thông tin về các hoạt động của chúng tôi? Đăng ký ở đây vào bản tin.
- .Các bản dịch đoạt giải sẽ được công bố trong bản tin.
- .Catalina không chịu đựng được các bản tin thông tin của kênh này.