Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- xin chào, chàothán từA1A greeting used when meeting someone or acknowledging their arrival or presence.
- a-lô, nàythán từA1A greeting on the phone or a call to check that someone is present or listening.
- lời chào, tiếng chàodanh từA2The greeting itself, used as a noun in expressions such as “say hello”.
- tỉnh lại đi, ngốc thậtthán từB1A sarcastic remark implying that someone has acted foolishly or missed something obvious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| say hello to someone | Gửi lời chào đến ai | |
| shout hello | Hét to lời chào | |
| wave hello | Vẫy tay chào | |
| a quick hello | Một lời chào nhanh | |
| hello therethán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hello |
| say hellođộng từ | động từ | Chào hỏi |
| hello againthán từ | thán từ | Lời chào (chào) được dùng khi gặp một người mà mình đã gặp gần đây trong quá khứ |
| say hello to my little friendcụm từ | cụm từ | Dùng để mô tả một tình huống liên quan đến việc trưng bày một đồ vật mang tính đe dọa hoặc quá mức gây khó chịu, đặc biệt là một khẩu súng cỡ lớn |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Ơ kìa
- Ơ kìa, ủaAn expression of puzzlement or discovery.
Xuất hiện ở từ khác
- heyđồng nghĩaLời chào thông thường, lịch sự và trang trọng hơn.
- hidễ nhầm, đồng nghĩaCũng là lời chào nhưng thường nghe trung tính hơn; hi thân mật, thông tục hơn.
- welcomeđồng nghĩaLời chào thông thường, không nhấn mạnh việc đến hay được hoan nghênh.
- buenasTiếng Tây Ban Nhatương đương
- digaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 好Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc helloNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổēalā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "," , ."Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
- ? ?A-lô? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
- . ?Cậu vừa dùng điện thoại để khởi động xe đấy. Ngốc thế không biết?