Dịch

hello

A1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. xin chào, chàothán từA1A greeting used when meeting someone or acknowledging their arrival or presence.
  2. a-lô, nàythán từA1A greeting on the phone or a call to check that someone is present or listening.
  3. lời chào, tiếng chàodanh từA2The greeting itself, used as a noun in expressions such as “say hello”.
  4. tỉnh lại đi, ngốc thậtthán từB1A sarcastic remark implying that someone has acted foolishly or missed something obvious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helloNguyên thể (infinitive)
  2. hellosSố nhiều (plural)
  3. helloesSố nhiều (plural)
  4. helloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. helloingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

say hello to someoneGửi lời chào đến ai
shout helloHét to lời chào
wave helloVẫy tay chào
a quick helloMột lời chào nhanh
hello therethán từĐồng nghĩa với hello
say hellođộng từChào hỏi
hello againthán từLời chào (chào) được dùng khi gặp một người mà mình đã gặp gần đây trong quá khứ
say hello to my little friendcụm từDùng để mô tả một tình huống liên quan đến việc trưng bày một đồ vật mang tính đe dọa hoặc quá mức gây khó chịu, đặc biệt là một khẩu súng cỡ lớn

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Ơ kìa
  1. Ơ kìa, ủaAn expression of puzzlement or discovery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc hello

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổēalā

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "," , ."Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
  • ? ?A-lô? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
  • . ?Cậu vừa dùng điện thoại để khởi động xe đấy. Ngốc thế không biết?

AI