Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Suất đặc cách, lượt miễn đấudanh từThe position of a person or team in a tournament or competition who draws no opponent in a particular round so advances to the next round unopposed, or is awarded points for a win in a league table; also the phantom opponent of such a person or team.
- Điểm chạy phụ, điểm byedanh từAn extra scored when the batsmen take runs after the ball has passed the striker without hitting either the bat or the batsman.
- Hẻo lánh, xa xôi, khuất nẻotính từOut of the way; remote.
- Tạm biệtthán từGoodbye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bye for now | Tạm biệt nhé | |
| say bye | Chào tạm biệt | |
| bye-byedanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Bái bai, bai, chào nha |
| 'byethán từ | thán từ | Tạm biệt: được sử dụng khi người nói hoặc người nhận đang rời đi |
| leg byedanh từ | danh từ | Pha chạy được ghi bởi bên đánh bóng phát sinh từ việc bóng chạm vào bất kỳ bộ phận nào trên cơ thể của người đánh bóng (trừ bàn tay) mà không chạm vào gậy |
| go bye-byeđộng từ | động từ | Rời đi; được mang đi |
| bye-letterdanh từ | danh từ | Lá thư bưu chính chỉ được vận chuyển một phần đường đến bưu điện trung tâm và được chuyển đến đích trên đường đi |
| hi-bye frienddanh từ | danh từ | Người mà người ta chỉ có một tình bạn rất bình thường và hời hợt |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Giới từ (preposition) 1
Nơi xa xôi
- Nơi xa xôi, lối đi khuấtAn unspecified way or place.
Họ từ (word family)
cùng gốc byeNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh cổbī“being near”
thán từ, danh từ
Rút gọn từ goodbye
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Craig's .Đội Craig's Crew được miễn đấu vào tuần tới.
- , ?Không có tin tức gì về bà quản gia mới ở đằng kia à, Wull?
- ',' , ' ' ' naybors. ' .''Ôi,' tôi nói, 'có bao đứa con trai vẫn cô đơn dù sống ngay giữa bạn bè và hàng xóm. Chắc chắn rồi, và bản thân tôi cũng thấy cô đơn.'