chao
B2thán từ (interjection)
/ˈt͡ʃaw/nguồn
Nghĩa chính
- Tạm biệtthán từbye
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chao, bacalaothán từ | thán từ | Gặp lại sau, cá sấu |
| chao meindanh từ | danh từ | Ăn ngon |
| chao, pescaothán từ | thán từ | Gặp lại sau, cá sấu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh