Dịch

chao

B2thán từ (interjection)
/ˈt͡ʃaw/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tạm biệtthán từbye

Cụm từ (phrase)

chao, bacalaothán từGặp lại sau, cá sấu
chao meindanh từĂn ngon
chao, pescaothán từGặp lại sau, cá sấu

AI